Địa chỉ: 75 Hoàng Văn Thụ, P15, Q.Phú Nhuận

So sánh thiết bị lưu trữ NAS Synology DS923+ vs DS423+

Sản phẩm nổi bật Mstar Corp:

Nội dung bài viết

Một trong những thiết bị lưu trữ NAS Synology phổ biến nhất hiện nay là DS923+ và DS423+. Tuy nhiên, với đa dạng lựa chọn và tính năng, làm thế nào để bạn lựa chọn thiết bị phù hợp nhất với nhu cầu của mình? Trong bài viết dưới đây, Mstar Corp sẽ so sánh thiết bị lưu trữ NAS Synology DS923+ vs DS423+ để lựa chọn được thiết bị phù hợp

Điểm chung của DS923+ vs DS423+

  • Cả hai thiết bị NAS Synology DS923+ vs DS423+ đều sử dụng bộ xử lý x86, hỗ trợ các ứng dụng mạnh mẽ, đáng tin cậy.
  • Đều có thiết kế nhỏ gọn, giảm tiêu thụ năng lượng, giảm tiếng ồn và nhiệt độ hoạt động.
  • Cả DS923+ và DS423+ đều hỗ trợ phát trực tuyến đa phương tiện ở dạng 1080p HD hoặc 4K với hiệu suất tốt. Plex Media Server có hiệu suất trung bình trên cả hai thiết bị.
  • Cả hai NAS hỗ trợ nhận diện hình ảnh và vật thể thông qua phần mềm Synology Photos.
  • Đều cung cấp giải pháp sao lưu tài khoản đám mây hàng loạt cho Google Workspace hoặc Microsoft 365.
  • Hỗ trợ tính năng snapshot, giúp bảo vệ dữ liệu khỏi các cuộc tấn công Malware và Ransomware.
  • Đều có chứng chỉ DLNA, cho phép truy cập từ nhiều thiết bị DLNA phổ biến.
  • DS923+ vs DS423+ đều là thiết bị NAS Synology hỗ trợ nhiều cấu hình RAID. Tuy nhiên, chí có DS923+ mới có thể tăng số lượng ổ đĩa (nhờ thiết bị mở rộng) và mở rộng RAID.
  • DS423+ và DS923+ đều chạy trên hệ điều hành DSM với một loạt các ứng dụng hữu ích cho tất cả đối tượng người dùng.
  • Cả DS423+ và DS923+ đều hỗ trợ truy cập di động thông qua các ứng dụng như DS File, DS Video, DS Photo, DSCam và DS Music của Synology.
  • Cả hai thiết bị NAS này đều tương thích với hệ thống Windows, Android và Mac.
  • NAS Synology DS923+ vs DS423+ đều được sử dụng làm file server và email server cho doanh nghiệp, hỗ trợ nhiều ứng dụng CRM và CMS.
  • Hai thiết bị này đều hỗ trợ hệ điều hành DSM 7.1 hoặc DSM 7.2 ngay khi mua.
  • Cả hai thiết bị đều hỗ trợ ứng dụng Synology Surveillance Station, cho phép người dùng tích hợp đa dạng camera. Hơn nữa, DS423+ và DS923+ đều đi kèm với 2 giấy phép camera được bao gồm trong gói sản phẩm.

So sánh DS923+ vs DS423+ về phần cứng

Kiến trúc phần cứng của DS423+ và DS923+ thể hiện rõ sự khác biệt về đối tượng người dùng. DS423+ phù hợp làm máy chủ đa phương tiện cho cá nhân và gia đình. Trong khi đó, NAS Synology DS923+ phù hợp là giải pháp lưu trữ và bảo vệ cho doanh nghiệp. Sự khác biệt này thể hiện rõ qua thông số kỹ thuật về bộ nhớ và khả năng mở rộng của 2 thiết bị. Hãy cùng Mstar Corp tìm hiểu trong bảng dưới đây:

Thiết bị NAS Synology NAS Synology DS423+ NAS Synology DS923+
So sánh DS923+ vs DS423+ So sánh DS923+ vs DS423+
Mẫu CPU Intel Celeron J4125 (2019 Gen) AMD Ryzen R1600 (2020 Gen)
Kiến trúc CPU 64-bit 64-bit
Tần số CPU 4-core 2.0 (base frequency) / 2.7 (burst frequency) GHz 2-core 2.6 (base frequency) / 3.1 (max overclock) GHz
Đồ họa tích hợp Yes (250-750Mhz) No
Công cụ mã hóa phần cứng (AES-NI)
Bộ nhớ hệ thống 2 GB DDR4 non-ECC 4 GB DDR4 ECC
Mô-đun bộ nhớ lắp sẵn 4GB (4GB x 1) thông qua SODIMM
Tổng số khe cắm bộ nhớ 1 2
Dung lượng bộ nhớ tối đa 6 GB (2 GB + 4 GB) 32GB (16GB x 2)
Số khay ổ đĩa tối đa với thiết bị mở rộng N/A 9 (DX517 x 1)
Khe ổ đĩa M.2 2 (NVMe) 2 (NVMe)
Loại ổ đĩa tương thích

  • 3.5″ SATA HDD
  • 2.5″ SATA SSD
  • M.2 2280 NVMe SSD

  • 3.5″ SATA HDD
  • 2.5″ SATA SSD
  • M.2 2280 NVMe SSD
Ổ đĩa có thể thay thế nóng

Sự khác biệt của DS923+ vs DS423+ về mẫu CPU

Sự khác biệt đầu tiên khi so sánh DS923+ vs DS423+ là CPU. DS423+ sử dụng CPU Intel Celeron, bộ xử lý lõi tứ, bốn luồng với tốc độ hoạt động 2,0 GHz có thể tăng lên 2,7 GHz khi cần. Mặc dù CPU này đã ra mắt vào cuối năm 2019 nhưng lại tích hợp đồ họa vào bộ xử lý. Nhờ đó, thiết bị DS423+ rất phù hợp với người dùng thường sử dụng NAS để xử lý dữ liệu đồ họa, hoặc làm máy chủ đa phương tiện và muốn chuyển đổi dữ liệu đa phương tiện trên máy tính thành dữ liệu nhỏ gọn hơn để xem trên điện thoại mọi lúc mọi nơi. Việc tích hợp đồ họa trên NAS DS423+ còn giúp người dùng thực hiện công việc mà ít tốn tài nguyên hơn.

Mẫu CPU AMD Ryzen R1600 không tích hợp đồ họa và là lõi kép thay vì lõi tứ như DS423+. Tuy nhiên, mẫu CPU này lại là một bộ xử lý lõi kép mạnh mẽ với bốn luồng, cho phép hệ thống phân bổ tài nguyên tương tự như các thiết bị có nhiều lõi. Tốc độ hoạt động của DS923+ cao hơn đáng kể so với mẫu CPU của DS423+, cung cấp công suất cơ bản là 2,6 GHz và có thể tăng lên 3,1 GHz khi cần. Trong trường hợp cần xử lý đồ họa hoặc chuyển đổi đa phương tiện, CPU AMD của DS923+ sẽ không hiệu quả và hoạt động tốt bằng mẫu CPU của DS423+.

Tuy nhiên, xét về hầu hết các khía cạnh khác, mẫu CPU AMD Ryzen R1600 vượt trội hơn so với CPU Intel Celeron J4125 trong DS423+. Nếu bạn quan tâm đến tốc độ truyền tại tập tin thì NAS Synology DS923+ sẽ có hiệu suất tốt hơn.

Sự khác biệt của DS923+ vs DS423+ về cấu trúc bộ nhớ

Mẫu CPU trong NAS Synology DS423+ và DS923+ cũng ảnh hưởng đến kiến trúc bộ nhớ trên cả hai thiết bị, dẫn đến khả năng mở rộng khác nhau. DS423+ đi kèm với 2GB bộ nhớ 2666Mhz, được tích hợp vào bo mạch chính và có thể mở rộng thông qua khe cắm bộ nhớ SODIMM có sẵn, tối đa là 6GB. Tuy nhiên, mẫu CPU trong DS423+ có khả năng hỗ trợ tối đa 8 GB bộ nhớ. Do bộ nhớ 2GB ban đầu được gắn cố định nên bạn không thể tăng tổng bộ nhớ vật lý lên quá 6 GB.

Cấu trúc bộ nhớ của DS923+ đi kèm với 4GB bộ nhớ DDR4 3200Mhz có thể mở rộng lên đến 32 GB nhờ vào hai khe cắm SODIMM có sẵn. Hơn nữa, hệ thống này được trang bị ECC để đảm bảo tính toàn vẹn của dữ liệu trong quá trình ghi khi phát hiện bất kỳ lỗi nào. Đây là một trong những lý do chính mà DS923+ được coi là một giải pháp lưu trữ và bảo vệ dữ liệu phù hợp cho doanh nghiệp.

Sự khác biệt của DS923+ vs DS423+ về khả năng tương thích với các loại ổ đĩa

Bạn nên xem xét cẩn thận danh sách các ổ đĩa lưu trữ nào được tương thích với hệ thống của họ. Mặc dù về mặt kỹ thuật, hầu hết các ổ đĩa SATA sẽ tương thích với NAS nhưng vẫn có một số ví dụ cụ thể về khả năng tương thích, độ bền và ổn định. Synology yêu cầu kiểm tra và xác minh trước khi thêm các ổ đĩa tương thích vào danh sách, đảm bảo trải nghiệm tốt nhất của người dùng khi sử dụng NAS Synology.

Đối với NAS Synology DS423+, số lượng ổ đĩa dung lượng lớn hơn bị hạn chế. Trong khi đó, DS923+ tương thích với nhiều ổ đĩa dung lượng cao hơn. Đồng thời, Synology còn cung cấp loại ổ đĩa riêng cho DS923+, bao gồm các tùy chọn cao cấp hơn như HAT5300.

So sánh DS923+ vs DS423+ về phần mềm

Hai thiết bị DS923+ vs DS423+ có sự tương đồng về phần mềm. Tuy nhiên, khả năng mở rộng và phạm vi mà hệ điều hành DSM trên DS923+ chắn sẽ tốt hơn và mang lại nhiều tài nguyên hơn.

Về các ứng dụng trên hệ điều hành DSM, DS423+ và DS923+ đều đủ khả năng để chạy mọi ứng dụng và công cụ có sẵn trong DSM 7.2. Đồng thời, cả hai thiết bị đều có thể chạy nhiều máy ảo, cung cấp giải pháp giám sát an ninh có khả năng tương thích với nhiều camera.

Về các ứng dụng sao lưu, cả hai thiết bị đều hỗ trợ đầy đủ các ứng dụng sao lưu, bao gồm Hyper Backup và Active Backup Suite. Khi có nhiều người dùng truy cập đồng thời với khối lượng lớn hơn, phạm vi của từng quy trình riêng lẻ sẽ tăng theo thời gian.

Đối với khả năng truy cập các ứng dụng trên DSM và sự bền vững của hệ thống với tốc độ cao, DS923+ vẫn là sự lựa chọn xuất sắc.

Thiết bị NAS Synology Synology DS423+ Synology DS923+
Kích thước ổ lưu trữ đơn tối đa 108TB 108TB
Số ổ lưu trữ bên trong tối đa 64 64
Hỗ trợ vùng lưu trữ SSD M.2 Đúng Đúng
Bộ nhớ đệm đọc/ghi SSD (Sách trắng) Đúng Đúng
SSD TRIM Đúng Đúng
Loại RAID hỗ trợ
  • Synology Hybrid RAID
  • Basic
  • JBOD
  • RAID 0
  • RAID 1
  • RAID 5
  • RAID 6
  • RAID 10
  • Synology Hybrid RAID
  • Basic
  • JBOD
  • RAID 0
  • RAID 1
  • RAID 5
  • RAID 6
  • RAID 10
Giao thức tập tin SMB/AFP/NFS/FTP/WebDAV SMB/AFP/NFS/FTP/WebDAV
Số kết nối SMB/AFP/FTP đồng thời tối đa 500 1000
Số kết nối SMB/AFP/FTP đồng thời tối đa (có mở rộng RAM) 1500 2000
Tích hợp Windows Access Control List (ACL) Đúng Đúng
Xác thực NFS Kerberos Đúng Đúng
Số tài khoản người dùng cục bộ tối đa 2048 2048
Số nhóm cục bộ tối đa 256 256
Số thư mục chia sẻ tối đa 512 512
Số tác vụ Shared Folder Sync tối đa 8 16
VMware vSphere với VAAI Đúng Đúng
Windows Server 2022 Đúng Đúng
Citrix Ready Đúng Đúng
OpenStack Đúng Đúng
Media Server Đúng Đúng
Tuân thủ DLNA Đúng Đúng
Synology Photos Đúng Đúng
Nhận diện khuôn mặt Đúng Đúng
Snapshot Replication Đúng Đúng
Số bản ghi nhanh tối đa trên mỗi thư mục chia sẻ 1.024 1.024
Số bản ghi nhanh hệ thống tối đa 65.536 65.536
Surveillance Station Đúng Đúng
Số lượng camera tối đa được hỗ trợ (cần có giấy phép của camera) 40 (bao gồm 2 bộ giấy phép miễn phí) 40 (bao gồm 2 bộ giấy phép miễn phí)
Số camera IP tối đa và tổng FPS (H.264) 1200 FPS @ 720p (1280×720)
800 FPS @ 1080p (1920×1080)
350 FPS @ 3M (2048×1536)
280 FPS @ 5M (2591×1944)
170 FPS @ 4K (3840×2160)
1200 FPS @ 720p (1280×720)
1050 FPS @ 1080p (1920×1080)
600 FPS @ 3M (2048×1536)
360 FPS @ 5M (2591×1944)
200 FPS @ 4K (3840×2160)
Số camera IP tối đa và tổng FPS (H.265) 1200 FPS @ 720p (1280×720)
1200 FPS @ 1080p (1920×1080)
600 FPS @ 3M (2048×1536)
480 FPS @ 5M (2591×1944)
200 FPS @ 4K (3840×2160)
1200 FPS @ 720p (1280×720)
1200 FPS @ 1080p (1920×1080)
1000 FPS @ 3M (2048×1536)
600 FPS @ 5M (2591×1944)
300 FPS @ 4K (3840×2160)
Synology Drive Đúng Đúng
Số lượng máy khách đồng bộ đề xuất 350 (số lượng thiết bị có thể được kết nối cùng lúc khi đạt đến số lượng tệp được lưu trữ được đề xuất) 350 (số lượng thiết bị có thể được kết nối cùng lúc khi đạt đến số lượng tệp được lưu trữ được đề xuất)
Số lượng tập tin lưu trữ đề xuất 5.000.000 (Áp dụng cho các tập tin do Synology Drive lập chỉ mục hoặc lưu trữ. Để truy cập tập tin thông qua các giao thức tiêu chuẩn khác, hãy tham khảo phần Dịch vụ tập tin ở trên) 5.000.000 (Áp dụng cho các tập tin do Synology Drive lập chỉ mục hoặc lưu trữ. Để truy cập tập tin thông qua các giao thức tiêu chuẩn khác, hãy tham khảo phần Dịch vụ tập tin ở trên)
Synology Office Đúng Đúng
Số người dùng đồng thời đề xuất 1200 1200
Video Station Đúng Đúng
Virtual Machine Manager Đúng Đúng
Phiên bản máy ảo đề xuất 2 4
Số Virtual DSM đề xuất (Cần có giấy phép) 2 (bao gồm 1 bộ giấy phép miễn phí) 4 (bao gồm 1 bộ giấy phép miễn phí)
VPN Server Đúng Đúng
Số kết nối tối đa 40 40
Synology High Availability Đúng Đúng
Trung tâm nhật ký Đúng Đúng
Sự kiện syslog mỗi giây 800 800
Sao lưu thư mục và gói sản phẩm Đúng Đúng
Sao lưu toàn bộ hệ thống Đúng Đúng
Số thư mục Hybrid Share tối đa 10 10

Khả năng mở rộng dung lượng bộ nhớ của DS4237+ (6GB) ít hơn khi so sánh với DS923+ (32GB). Điều này giúp DS923+ phát triển đồng bộ với mạng lưu trữ dữ liệu đòi hỏi khắt khe và người dùng kết nối theo thời gian. Hiệu suất và toàn bộ các ứng dụng của hệ điều hành DSM của DS923+ tốt và lâu dài hơn so với DS423+.

Tóm lại, nếu số lượng người dùng và yêu cầu sử dụng ứng dụng trên NAS Synology sẽ tăng dần theo thời gian thì DS923+ là sự lựa chọn tốt hơn DS423+.

NAS Synology DS923+ vs DS423+: Nên chọn thiết bị nào?

Tùy thuộc vào nhu cầu cụ thể của cá nhân, gia đình và doanh nghiệp mà bạn nên lựa chọn thiết bị phù hợp.

DS423+ đáp ứng phần lớn yêu cầu của các hệ thống NAS hiện đại và linh hoạt trong việc sử dụng các ứng dụng của phần mềm. Đặc biệt, thiết bị này phù hợp với người dùng gia đình và thường xuyên quản lý đa phương tiện.

Trong khi đó, DS923+ là một lựa chọn ấn tượng hơn nếu bạn chú trọng sự linh hoạt, khả năng mở rộng và hiệu suất cao. Với ECC RAM, tùy chọn lưu trữ Gen3 SSD NVMe, khả năng mở rộng dữ liệu và tùy chọn 10G Ethernet, thiết bị NAS Synology DS923phù hợp với các doanh nghiệp nhỏ hoặc có yêu cầu lưu trữ dữ liệu đòi hỏi khắt khe.

Bài viết trên của Mstar Corp đã thực hiện so sánh DS923+ vs DS423+. Để lựa chọn thiết bị phù hợp với nhu cầu lưu trữ của cá nhân, gia đình, doanh nghiệp một cách nhanh chóng và hiệu quả, hãy liên hệ ngay với Mstar Corp – đối tác chiến lược hàng đầu của Synology tại Việt Nam. Mstar Corp thực hiện quy trình tư vấn 1:1 nhằm thấu hiểu nhu cầu của khách hàng. Từ đó, tư vấn thiết bị đáp ứng nhu cầu của bạn. Chúng tôi còn cung cấp các dịch vụ chuyên về NAS Synology như sửa chữa NAS Synology, Thu NAS cũ – Đổ NAS mới,…, đảm bảo hiệu quả khi sử dụng thiết bị cho khách hàng.

MODEL NAS SYNOLOGY ĐỀ XUẤT DÀNH CHO BẠN

Model
NAS Synology DS223 NAS Synology DS224+ NAS Synology DS923+ NAS Synology DS1522+
Số users 10 – 20 người 20 – 30 người 50 – 100 người 100 – 150 người
Số bay 2-bay 2-bay 4-bay có thể mở rộng lên 9-bay 5 bays có thể mở rộng thành 15 bays
RAM 2 GB DDR4 2 GB DDR4 4 GB DDR4 8 GB DDR4
Hỗ Trợ SSD 3.5″ SATA HDD 2.5″ SATA SSD 3.5″ SATA HDD 2.5″ SATA SSD 2.5 “SATA SSD M.2 2280 NVMe SSD 2.5 “SATA SSD M.2 2280 NVMe SSD
M.2 drive bay 0 0 2 (NVMe) 2 (NVMe)
Kiến thức
Kiến thức mới cập nhật

bài viết liên quan NAS synology